字義Nghĩa
漾 — tràn ngậpmáy dịch
yàngDẠNG
- 1.tràn ra
- 2.gợn sóng
- 3.dùng trong địa danh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
漾 古水名。漾水 汉水上流,源出陕西省宁羌县北潘冢山 即今嘉陵江上源的西汉水 漾,漾水。出陇西相氐道,东至武都为汉。--《说文》 漾 水动荡。水面上起波纹;有细浪起伏 涟漪繁波漾。--谢惠连《泛南湖至石帆》 又如漾驰(水流平缓) 因充满或盛满而溢出 泛,荡 飘动;晃动 抛掷;丢弃 把一大块石头漾在奉符县河里。--《喻世明言》 又如漾开(抛开;离开);漾砖(投掷砖块) 漾yàng ⒈水动荡的样子微波荡~。 ⒉充满而溢出来茶水~了。奶~出来了。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 羕 [yàng] chỉ âm.
滟 — nước
組詞Từ chứa chữ này
- 漾濞huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam
- 漾濞縣xem 漾濞彝族自治縣|漾濞彝族自治县[Yang4 bi4 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 漾濞彞族自治縣huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 漾濞彝族自治縣Yangbi Yi Autonomous County, thuộc tỉnh Vân Nam, thuộc khu tự trị Dali Bai Autonomous Prefecture 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 盪漾gợn sóng
- 蕩漾gợn sóng
- 漣漪微漾gợn sóng