字義Nghĩa
họmáy dịch
PānPHAN
- 1.họ [Pan1]
- 2.Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes
pānPHAN
- 1.thuộc cổ văn: nước gạo đã được rửa; (Tw) chất thải bếp; xác thực (từ phương ngữ Đài Loan, phiên âm Thái Lỗ [phun])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
潘〈名〉 淘米水 古水名 在河南省荥阳县境 在浙江省绍兴市境,后堙。或以为是今运河经绍兴的一段河道 约在山东省淄博市一带,或以为是淄水 山名。在广东省茂名市 古州名 治所在今广东省茂名市 在今四川省松潘县 姓 潘pān淘米汁。 潘fān 1.水溢出。参见"潘溢"。 潘pán 1.漩涡。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 番 [fān] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 潘婷Pantene (thương hiệu sản phẩm chăm sóc tóc)
- 潘安xem 潘岳[Pan1 Yue4]
- 潘岳Pan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安[Pan1 An1], nhà thơ nổi tiếng thời Tây Tấn, cũng nổi tiếng với vẻ ngoài đẹp trai, đến mức tên ông trở thành từ đồng nghĩa với "người đàn ông cực kỳ đẹp trai"
- 潘斯Pence (họ)
- 潘通hệ thống màu Pantone
- 潘集Panji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], tỉnh An Huy
- 潘基文Ban Ki-moon (1944-), nhà ngoại giao Hàn Quốc, tổng thư ký Liên Hợp Quốc 2007-2016
- 潘多拉Pandora
- 潘朵拉Pandora
- 潘趣酒rượu punch (đồ uống) (từ mượn)
- 松潘huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
- 彼得潘Peter Pan, nhân vật tiểu thuyết
- 斯捷潘Stepan hoặc Stefan (tên)
- 松潘縣Quận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
- 潘金蓮Pan Jinlian (tên, nghĩa đen: Liên Hoa Vàng), nữ chính trong tiểu thuyết minh triều "Jinpingmei" hay "Kim Bình Mai" 金瓶梅
- 潘集區Panji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], tỉnh An Huy