例句Câu ví dụ
- 1
我讀《潘多拉島》這本書。
wǒ dú 《 Pānduōlā dǎo 》 zhè běn shū。
Tôi đang đọc cuốn sách gọi là 'Đảo Pandoira'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
