字義Nghĩa
huyện ở tỉnh Vân Nammáy dịch
LùLỘ
- 1.tên một con sông
- 2.họ [Lu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
潞〈名〉 古水名。即今山西浊漳河 其浸汾、潞。--《周礼》 春秋国名 假借为羸”(虬??))。瘦弱,疲病 士民罢潞,国家空虚。--《吕氏春秋·不屈》 潞lù
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 路 [lù] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 潞城Lucheng, thành phố cấp huyện ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
- 潞西thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam
- 潞州潞州 — xem 潞州區|潞州区[Lu4 zhou1 Qu1]
- 潞城市Lucheng, thành phố cấp huyện ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
- 潞西市thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam
- 潞城區Lucheng, một quận thuộc thành phố Changzhi 長治市|长治市[Chang2 zhi4 Shi4], tỉnh Sơn Tây
- 潞州區Luzhou, một quận thuộc thành phố Changzhi 長治市|长治市[Chang2 zhi4 Shi4], tỉnh Sơn Tây