學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

灶 — bếp nấumáy dịch

zàoTÁO

  1. 1.bếp lò
  2. 2.phòng bếp; nhà ăn; căng tin

zàoTÁO

  1. 1.biến thể của 灶[zao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

灶 (会意。从火从土。繁体从穴,鼀声。本义用砖石等砌成,供烹煮食物、烧水的设备) 同本义 灶,炊穴也。--《说文》 灶者,火之主。人所以自养也。--《白虎通·五祀》 灶烟阳。--《汉书·五行志》 灶者,老妇之祭也。--《礼记·郊特牲》 井灶有遗处,桑竹残朽株。--陶渊明《归园田居》 又如灶床脚(紧靠炉灶旁边的地面);锅灶;行军灶;灶妄(掌炉煮饭的婢女);灶下养(厨役。古代对厨师的贱称);灶燎(上灶头烧火) 烧炼或锻造的设备 灶神 灶(竈)zào用砖土等砌成的供烧水、烹饪蒸煮等用之设备放~上。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

lò gạch đất 土, lò lửa 火

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 灶 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict