字義Nghĩa
nhiệt độ cao, mãnh liệtmáy dịch
chìSÍ
- 1.cháy
- 2.bừng cháy
- 3.rực rỡ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
炽 (会意。从火,戠声。本义火旺) 同本义。引申为凶猛,激烈;气焰高涨 炽,盛也。--《说文》 三月而炽之。--《考工记·钟氏》 环顾国内,贼氛方炽。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如炽火(炽燎。烈火);炽焰(烈焰);炽火(燃点灯烛);炽腾(火势猛烈,火苗上窜) 兴盛,昌盛 齐虽炽盛,不如如此。--《论衡·艺增》 又如炽昌(昌盛);炽富(昌盛富足);炽茂(茂盛);炽发(勃发) 炽 烹煮 钟氏染羽,以朱湛丹秫,三月而炽之。--《周礼·考工记·钟氏》 湛炽必洁。--《礼记·月 炽 chì热烈旺盛~热。 【炽烈】旺盛猛烈。 炽(熾)chì盛,火旺~盛。~炭。~热。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 炽热nóng đỏ
- 炽烈cháy dữ dội
- 炽盛bừng cháy (lửa)
- 炽热火山云mây nung sáng
- 旺炽bừng bừng
- 白炽nhiệt trắng
- 旺炽型đỏ rực (y học)
- 旺炽性đỏ rực (y học)
- 朱高炽Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
- 白炽灯đèn sợi đốt