學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chỉmáy dịch

zhǐCHỈ

  1. 1.chỉ
  2. 2.chỉ đơn thuần
  3. 3.chỉ là

zhīCHỈ

  1. 1.lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.

zhǐCHỈ

  1. 1.biến thể của 只[zhi3]

zhīCHỈ

  1. 1.hạt bắt đầu chín

zhǐCHỈ

  1. 1.biến thể của 只[zhi3]

zhīCHỈ

  1. 1.biến thể của 隻|只[zhi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

只 (形声。从又,持隹。持一隹曰隻,持二隹曰雙。本义鸟一只) 同本义 隻,鸟一枚也。--《说文》 如彼翰林鸟,双栖一朝只。--《悼亡诗三首》 又如只翼(一只鸟。比喻孤单) 只 用于计量鸡、禽、牛、羊、球、手、足等的数目。如两只手;三只鸡 只 引申为凡物之单者曰只。单一 莫遣只轮归海窟,仍留一箭射天山。--李益《塞下曲》 匹马只轮无反者。--《公羊传·僖公三十三年》 又如只轮不返(就连一只战车轮子都回不去了。比喻大败,全军覆灭);只鸡架酒(比喻祭品虽菲薄简陋,然情意甚重);只手(单手。 只(衹、祇)zhǐ ⒈仅仅~见树木,不见森林。 ⒉ ⒊ ⒋ ①尽管。 ②〈表〉专一不变。 ⒌ ①但是。 ②就是~是不说。 ③仅仅是~是有点不同的意见。 只(隻)zhī ⒈量词两~手。三~鸭。四~杯子。 ⒉单,单独的,极少的~日临朝(临朝坐朝问政)。~身一人。片纸~字。 ⒊ 只qí 1.见"只衼"。 2.通"痮"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Những từ đơn giản 八 phát ra từ miệng 口

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

CHỈ (只) – chỉ, mỗi: Cái miệng (口 khẩu) thở hắt ra hai hơi cuối (八) — CHỈ còn chút này thôi, chích lẻ một mình.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 只 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict