字義Nghĩa
ngọn lửa tín hiệumáy dịch
fēngPHONG
- 1.lửa hiệu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
烽〈名〉 (形声。从火,夆声。本义烽火,古时边防报警的烟火) 同本义 公子与魏王博,而北境传举烽,言赵寇至,且入界。”--《史记·魏公子列传》 又如烽警(报警的烽火) 指战火 指烽火台 泛指举火 后 烽 fēng ⒈烽火,〈古〉边防报警的烟火。敌人来犯时,守卫的人就点火烧烟相告~ 火台。〈喻〉战火~ 火连天。 ⒉ 【烽燧】〈古〉遇敌人来犯,边防人员点火报警,夜里点的火叫烽,白天烧的烟叫燧。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 火 (hoả) chỉ nghĩa, 夆 [féng] chỉ âm.
Lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 烽火đốt lửa làm tín hiệu báo động
- 烽煙đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa
- 烽燧đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)
- 烽火四起lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
- 烽煙四起nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
- 烽煙遍地đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
- 烽煙四起,戰火紛飛nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
- 息烽huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
- 息烽縣huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
- 息烽縣息烽縣 — Xifeng, một huyện thuộc thành phố Guiyang 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], tỉnh Quý Châu
- 克孜爾尕哈烽火台Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương