烽燧
fēngsuì
[ㄈㄥ ㄙㄨㄟˋ]
PHONG TOẠI
- 1.đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 烽火đốt lửa làm tín hiệu báo động
- 烽lửa hiệu
- 燧(hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời
- 息烽huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
- 烽煙đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa
- 燧人Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
- 燧石đá lửa
- 息烽縣huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu