學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
燧
燧
suì
[ㄙㄨㄟˋ]
TOẠI
1.
(hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời
2.
(hình thức kết hợp) lửa báo hiệu (tín hiệu báo động ở vùng biên giới), đặc biệt là lửa đốt ban ngày để tạo khói
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
烽燧
fēngsuì
đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)
燧人
Suìrén
Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
燧石
suìshí
đá lửa
燧人氏
Suìrénshì
Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
燧發槍
suìfāqiāng
súng hỏe mai
逐字解
Từng chữ trong từ
燧
toại
đá燧, ngọn đèn hiệu, ngọn đuốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
歲
suì
lượng từ cho năm (tuổi)
隨
suí
theo
碎
suì
bị vỡ; rời rạc; lung tung
雖
suī
mặc dù
遂
suì
thỏa mãn
㒸
suì
biến thể cổ của 遂[sui4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
燧 nghĩa là gì? · Kaori Dict