學華語Kaori Dict

suì

ㄙㄨㄟˋ

TOẠI

TOCFL 6
  1. 1.thỏa mãn
  2. 2.thành công
  3. 3.rồi
Xem 5 nghĩa còn lại
  1. 4.sau đó
  2. 5.cuối cùng
  3. 6.bất ngờ
  4. 7.tiến hành
  5. 8.đạt tới

Cách đọc khác:suídùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    鬱林廢,悰竊歎曰:「王、徐遂縛褲廢天子,天下豈有此理邪?」

    Yù lín fèi, cóng qiè tàn yuē: 「 wáng、 Xú suì fù kù fèi tiānzǐ, tiānxià qǐyǒucǐlǐ xié? 」

    Người ta nói: 'Vua và Hứa đã trói裤 và làm suy yếu thiên tử, làm sao có thể có chuyện này?'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遂 nghĩa là gì? · Kaori Dict