遂
suì
[ㄙㄨㄟˋ]
TOẠI
TOCFL 6
- 1.thỏa mãn
- 2.thành công
- 3.rồi
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.sau đó
- 5.cuối cùng
- 6.bất ngờ
- 7.tiến hành
- 8.đạt tới
Cách đọc khác:suí — dùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2]

例句Câu ví dụ
- 1
鬱林廢,悰竊歎曰:「王、徐遂縛褲廢天子,天下豈有此理邪?」
Yù lín fèi, cóng qiè tàn yuē: 「 wáng、 Xú suì fù kù fèi tiānzǐ, tiānxià qǐyǒucǐlǐ xié? 」
Người ta nói: 'Vua và Hứa đã trói裤 và làm suy yếu thiên tử, làm sao có thể có chuyện này?'