學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tuân theo, đi theomáy dịch

suìTOẠI

  1. 1.thỏa mãn
  2. 2.thành công
  3. 3.rồi

suíTOẠI

  1. 1.dùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2]
  2. 2.tiếng Đài Loan đọc là [sui4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

遂 (形声。从辵 同本义 遂,亡也。--《说文》 行,往 遂,往也。--《广雅·释诂一》 不能遂。--《易·大壮》 遂贤良。--《礼记·月令》 又如遂行(通行;顺适地进行) 称心如意;使得到满足 他年如遂隐,五老是知音。--唐·李中碧《庐山》 王吉曰长卿久宦游不遂,而来过我。--《史记·司马相如列传》 又如遂怀(遂愿);遂隐(满足隐遁的愿望);遂初(旧时辞去官职,实现隐退的本愿) 顺利地完成;成功 上无乏用,百事乃遂。--《礼记·月令》 四者无一遂。--汉·司马迁《报任安书》 令 遂suí顺,听从使唤半身不~(身体一侧瘫痪)。 遂suì  ⒈顺,如意~心。~愿。 ⒉成功已~。 ⒊就,于是乃拙地,~得水。按摩后,腰痛~止。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

đi bộ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 遂 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict