學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遂昌
遂昌
Suì
chāng
[ㄙㄨㄟˋ ㄔㄤ]
TOẠI XƯƠNG
1.
huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
昌盛
chāngshèng
thịnh vượng
遂心
suìxīn
hợp ý
遂
suì
thỏa mãn
順遂
shùnsuì
mọi thứ diễn ra suôn sẻ
昌
Chāng
họ [Chang1]
昌
chāng
(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
遂
suí
dùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2]
不遂
bùsuì
thất bại
逐字解
Từng chữ trong từ
遂
toại
tuân theo, đi theo
昌
xương
ánh sáng mặt trời
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遂昌 nghĩa là gì? · Kaori Dict