例句Câu ví dụ
- 1
國家越來越昌盛。
guó jiā yuè lái yuè chāng shèng
Quốc gia ngày càng thịnh vượng
- 2
馬不但象徵著剛健、高昂、昌盛、發達,還代表著奮鬥不止、自強不息的民族精神。
mǎ bùdàn xiàngzhēng zhe gāngjiàn、 gāoáng、 chāngshèng、 fādá, hái dàibiǎo zhe fèndòu bùzhǐ、 zìqiángbùxī de mínzú jīngshén。
Ngựa không chỉ tượng trưng cho sức mạnh, tinh thần hào hùng, thịnh vượng, phát triển, mà còn đại diện cho tinh thần dân tộc không ngừng奋斗, tự cường không ngừng.
