字義Nghĩa
dồi dàomáy dịch
chéngTHÌNH
- 1.đựng
- 2.chứa
- 3.múc
ShèngTHỊNH
- 1.họ [Sheng4]
shèngTHỊNH
- 1.thịnh vượng
- 2.mạnh mẽ
- 3.tráng lệ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
盛 cheng 放在祭器里的谷物 盛,黍稷在器中以祀者也。--《说文》 天子亲耕以共粢盛。--《谷梁传·桓公十四年》。注黍稷曰粢,在器曰盛。” 又如粢盛 器皿,如杯、碗之类 旨酒一盛兮。--《左传·哀公十三年》。注一器也。” 食粥于盛。--《礼记·丧大记》 春秋时国名 盛 把东西放进去 用勺舀或运送 容纳 盛 chéng ①把饭、菜等放入碗、盘、桶等器具内。 ②容纳电影院可~两千人。又见shèng。 盛chéng ⒈容纳,将东西放入这车可~八人。~饭~菜。~入电冰箱。 盛shèng ⒈兴旺,繁茂兴~。旺~。昌~。茂~。~极一时。 ⒉强烈,炽烈~怒。年少气~。 ⒊丰富,规模大~产。~大。~行。~传。~况。~会。 ⒋深,厚~夏。~情。 ⒌华丽~装。 ⒍声望大~名之下,其实难副。。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 皿 (mãnh) chỉ nghĩa, 成 [chéng] chỉ âm.
Đĩa
組詞Từ chứa chữ này
- 盛行thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
- 盛大hoành tráng
- 盛開nở rộ
- 盛會đại hội
- 盛氣凌人hách dịch
- 盛產sản xuất dồi dào
- 盛世thời kỳ hưng thịnh
- 盛名danh tiếng nổi tiếng
- 盛況dịp trọng đại
- 盛裝trang phục lộng lẫy
- 旺盛mãnh liệt
- 豐盛phong phú
- 昌盛thịnh vượng
- 茂盛tươi tốt
- 強盛hùng mạnh và thịnh vượng
- 興盛hưng thịnh