字義Nghĩa
hoàn thành, xong xuôi, cố địnhmáy dịch
chéngTHÀNH
- 1.thành công
- 2.hoàn thành
- 3.làm xong
ChéngTHÀNH
- 1.họ [Cheng2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
成 (会意。甲骨文字形,从|”(即杵”)。斧”、杵”具备就可以做成事情。本义完成,成就) 同本义 成,就也。--《说文》 成德之终也。--《国语·周语》 成者功就不可易也。--《太元元错》 箫韶九成。--《书·益稷》 祝告曰利成。--《仪礼·少牢礼》 及事成。--《周礼·司书》 此织生自蚕茧,成于机杼。--《后汉书·列女传》 又如落成(建筑物完工) 变成;成为 累寸不已,遂成丈匹。--《后汉书·列女传》 又如成习(成为习惯);成精;成仙(成为神仙) 成全
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
字的故事Chuyện chữ
THÀNH (成) – thành công: Cây giáo (戈 qua) đóng chiếc đinh (丁) cuối cùng — việc lớn hoàn tất, THÀNH công rồi!
組詞Từ chứa chữ này
- 成為trở thành; biến thành
- 成績thành tích
- 成功thành công
- 成長trưởng thành
- 成立thiết lập
- 成就thành tựu
- 成熟trưởng thành; chín
- 成果kết quả
- 成員thành viên
- 成人đến tuổi trưởng thành
- 變成thay đổi thành
- 造成gây ra; tạo ra; khiến
- 完成hoàn thành; thực hiện
- 形成hình thành; định hình
- 組成hình thành
- 養成bồi dưỡng