學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ánh sáng mặt trờimáy dịch

ChāngXƯƠNG

  1. 1.họ [Chang1]

chāngXƯƠNG

  1. 1.(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

昌 (会意。从日,从曰。本义善,正当) 同本义 昌,美言也。--《说文》 禹拜昌言。--《书·大禹谟》 又如昌言(正直的善言、好话);昌教(善美的教化) 兴旺发达,与亡”相对 邦乃其昌。--《书·仲虺之诰》 顺之者昌,逆之者不死则亡。--《史记·太史公自序》 今中国未闻有因变法而流血者,此国之所以不昌也。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如昌瑞(昌盛祥瑞);昌乐(兴盛安乐) 光;光明 一曰日光。诗曰东方昌昌。--《说文》 又如昌晖(光明);昌华(光华) 壮大;美好 猗嗟昌兮,颀 昌 chāng ①兴旺;茂盛~盛。 ②姓。 【昌明】(政治、文化)兴旺发达科学~。 昌chāng兴旺,繁荣~盛。~明。 昌chàng 1.通"倡"。倡导。参见"昌导"。 2.通"唱"。吟唱。参见"昌诵"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nói曰 trong ban ngày 日

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 昌 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict