例句Câu ví dụ
- 1
「我走開去洗手的時候李昌有幹什麼嗎?」「他要了杯啤酒。」
「 wǒ zǒukāi qù xǐshǒu de shíhou Lǐ Chāng yǒu gànshénme ma? 」 「 tā yào le bēi píjiǔ。 」
'Khi tôi đi vệ sinh, Li Chang đã làm gì không?' 'Anh ấy đã gọi một ly bia.'
- 2
俗話說:己所不欲,勿施於人;可俗話又說:順我者昌,逆我者亡!
súhuàshuō: jǐ suǒ bù yù, wù Shī yú rén; kě súhuà yòu shuō: shùn wǒ zhě Chāng, nì wǒ zhě wáng!
Ngạn ngữ nói: Không muốn mình chịu, thì đừng làm người khác chịu; nhưng ngạn ngữ lại nói: Tuân theo tôi thì phát đạt, chống tôi thì bị diệt!
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 昌盛thịnh vượng
- 昌(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
- 南昌Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc
- 孝昌huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
- 宕昌huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
- 宜昌Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc
- 屯昌Huyện Tunchang, Hải Nam
- 平昌huyện Bình Xương ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
