- 1.nhà máy
- 2.sân
- 3.kho
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.xưởng
- 5.công xưởng
- 6.cơ xưởng (công nghiệp)

例句Câu ví dụ
- 1
這家廠制造機器。
zhè jiā chǎng zhì zào jī qì
Nhà máy này sản xuất máy móc
- 2
公司收購了那家小廠。
gōng sī shōu gòu le nà jiā xiǎo chǎng
Công ty đã mua lại nhà máy nhỏ đó
- 3
不管你到不到這家廠里去工作,總要告訴我一下。
bùguǎn nǐ dào bùdào zhè jiā chǎng lǐ qù gōngzuò, zǒngyào gàosu wǒ yīxià。
Dù bạn có đi làm ở nhà máy đó hay không, cũng phải thông báo cho tôi biết