例句Câu ví dụ
- 1
他腸胃不好。
tā cháng wèi bù hǎo
Anh ấy tiêu hóa kém
- 2
我經常去重慶吃香腸
wǒ jīngcháng qùchóng qìng chīxiāng cháng
Tôi thường xuyên đến Chongqing để ăn xúc xích
他腸胃不好。
tā cháng wèi bù hǎo
Anh ấy tiêu hóa kém
我經常去重慶吃香腸
wǒ jīngcháng qùchóng qìng chīxiāng cháng
Tôi thường xuyên đến Chongqing để ăn xúc xích