未遂
wèisuì
[ㄨㄟˋ ㄙㄨㄟˋ]
VỊ TOẠI
- 1.không thành công
- 2.thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn

例句Câu ví dụ
- 1
我曾兩次試圖自殺未遂。
wǒ céng liǎng cì shìtú zìshā wèisuì。
Tôi từng hai lần cố tự tử nhưng không thành.