字義Nghĩa
thần tà ácmáy dịch
shāSÁT
- 1.chấm dứt
- 2.cắt ngắn
- 3.ngừng lại
shàSÁT
- 1.ác quỷ
- 2.quỷ dữ
- 3.rất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
煞 同杀”。弄死,杀死 立性凶暴,多行煞戮。--杨衒之《洛阳伽蓝记》 又如令杖煞之;打煞人了 停止;结束 煞住脚往里细听。--《红楼梦》 又如收煞;煞住(止住,收住);煞果(方言。最后;结果);煞后(殿后,走在最后面);煞场(科举考试结束;一出戏结束);煞落(干脆利落);煞年(年终) 削弱,损坏 此刻的话,很近于大煞风景。--鲁迅《且介亭杂文二集》 又如煞水(驱除湿气);煞手锏(杀手锏。喻出奇制胜的手段和方法);煞渴(消渴;解渴) 出气;发泄 煞shā ⒈同"杀 ⒊ ⒋ ⒌ ⒎",见杀。 ⒉同"刹"。止住。 煞shà ⒈极,很~费心思∶像~有介事。 ⒉迷信者所谓的"凶神"凶~、恶~本是虚构,用来吓人。
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 煞車phanh (khi lái xe)
- 煞有介事làm ra vẻ nghiêm túc (thành ngữ)
- 煞住phanh
- 煞到phải lòng
- 煞尾kết thúc
- 煞是cực kỳ
- 煞氣trút giận lên (người vô tội)
- 煞氣ánh nhìn sát khí
- 煞白trắng bệch
- 煞神quỷ dữ
- 兇煞ác quỷ
- 惡煞ác quỷ
- 折煞biến thể của 折殺|折杀[zhe2 sha1]
- 抹煞biến thể của 抹殺|抹杀[mo3 sha1]
- 煞筆ngừng viết
- 煞賬thanh toán sổ sách