字義Nghĩa
tàn tro, embersmáy dịch
jìnTẪN
- 1.(dạng kết hợp) than tàn; tro
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
燼làn 1.熟透。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Lửa tàn; 尽 cũng cung cấp âm đọc