字義Nghĩa
con bêmáy dịch
dúĐỘC
- 1.bê
- 2.con vật hiến tế
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
牦 — Khiến con bò con 牛 bị bán 賣
組詞Từ chứa chữ này
- 犢子bê
- 牛犢bê con
- 扯犢子tán gẫu
- 抱犢崮núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông
- 滾犢子Biến đi!
- 護犢子
- 帶牛佩犢bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)