字義Nghĩa
như thể
yóuDO
- 1.như thể
- 2.(giống) như
- 3.giống như
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
犹 (形声。从犬,酋(尤)声。本义一种猿类动物) 兽名★属,也叫犹猢”,形如麂 猶,愑属。--《说文》。字亦作猷。 犹如麂,善登木。--《尔雅》 犹,五尺大犬也。--《释文》引《尸子》 犹,兽名也。--《颜氏家训·书证》 犹与未决。--《史记·吕后纪》。索隐犹,猿类也。夘鼻长尾 ,性多疑。” 山多犹猢,似猴而短足好游崖树,一腾百步,或三百丈,顺往倒返,乘空若飞。--《水经注》 犬子 犹,《说文》陇西谓犬子为犹。”--《集韵》 犹 如同∶比 此犹文轩之与敝舆。╠ 犹(猶)yóu ⒈一种猿类动物~猢。 ⒉如,同,好像~如。过~不及。虽死~生。 ⒊还,尚且记忆~新。困兽~斗。 ⒋ 犹yáo 1.摇动。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 犭 (khuyển) chỉ nghĩa, 尤 [yóu] chỉ âm.
Dương — Chó
組詞Từ chứa chữ này
- 犹豫do dự
- 犹如tương tự; như
- 犹豫不决sự do dự
- 犹疑do dự
- 犹他Utah
- 犹大Judas
- 犹太người Do Thái
- 犹女cháu gái (cách gọi cũ)
- 犹子cháu trai
- 犹自còn
- 记忆犹新vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
- 毫不犹豫không một chút do dự
- 上犹huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
- 夷犹do dự
- 排犹loại trừ người Do Thái
- 犹言có thể so sánh với