學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夷猶
夷猶
giản thể:
夷犹
yí
yóu
[ㄧˊ ㄧㄡˊ]
DI DO
1.
do dự
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
猶豫
yóuyù
do dự
猶如
yóurú
tương tự; như
猶豫不決
yóuyùbùjué
sự do dự
記憶猶新
jìyìyóuxīn
vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
化險為夷
huàxiǎnwéiyí
biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
毫不猶豫
háobùyóuyù
không một chút do dự
猶疑
yóuyí
do dự
匪夷所思
fěiyísuǒsī
không thể tưởng tượng
逐字解
Từng chữ trong từ
夷
di, dì
dân tộc bộ lạc cổ đại
猶
do
như thể
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
乙酉
yǐyǒu
năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065
益友
yìyǒu
bạn hữu ích
乙遊
yǐyóu
乙遊 — trò chơi otome – trò chơi mô phỏng tình yêu hướng đến phụ nữ, thường có nữ nhân vật chính và nhiều nam nhân vật yêu thích (tên viết tắt của 乙女遊戲|乙女游戏[yi3 nu3 you2 xi4])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夷犹 nghĩa là gì? · Kaori Dict