字義Nghĩa
như thể
yóuDO
- 1.như thể
- 2.(giống) như
- 3.giống như
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
猶shā 1.旧时我国南方少数民族名。猶人多在广西一带沿江迁流,居无定所。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 犭 (khuyển) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
dương — chó
組詞Từ chứa chữ này
- 猶豫do dự
- 猶如tương tự; như
- 猶豫不決sự do dự
- 猶疑do dự
- 猶他Utah
- 猶大Judas
- 猶太người Do Thái
- 猶女cháu gái (cách gọi cũ)
- 猶子cháu trai
- 猶自còn
- 記憶猶新vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
- 毫不猶豫không một chút do dự
- 上猶huyện Shangyou ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
- 夷猶do dự
- 排猶loại trừ người Do Thái
- 猶言có thể so sánh với