學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
猶他
猶他
giản thể:
犹他
Yóu
tā
[ㄧㄡˊ ㄊㄚ]
DO THA
1.
Utah
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
他
tā
anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng)
他們
tāmen
họ; bọn họ
其他
qítā
khác
猶豫
yóuyù
do dự
吉他
jítā
đàn guitar (từ mượn)
他人
tārén
người khác; ai đó khác
猶如
yóurú
tương tự; như
猶豫不決
yóuyùbùjué
sự do dự
逐字解
Từng chữ trong từ
猶
do
như thể
他
tha
khác
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
油塔
yóutǎ
bồn chứa dầu
記憶技巧
Mẹo nhớ
他
THA (他) – anh ấy: Một người (亻 nhân) đứng cạnh con rắn lạ (也 dã) — người THA hương, người khác, ANH ẤY.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
猶他 nghĩa là gì? · Kaori Dict