字義Nghĩa
ngọc hình con hổmáy dịch
hǔHỔ
- 1.dùng trong 琥珀[hu3 po4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
琥〈名〉 虎符 琥,发兵瑞玉。--《说文》 瑞玉,古代的一种形似老虎的礼器 琥珀 饰琥珀于虹栋。--唐·李朝威《柳毅传》 琥hǔ ⒈雕成虎形的玉器。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Mắt hổ; hổ cũng cung cấp âm đọc