字義Nghĩa
ngọcmáy dịch
qióngQUỲNH
- 1.ngọc thạch
- 2.ngọc đẹp
- 3.đẹp đẽ
QióngQUỲNH
- 1.tên gọi ngắn của Hainan 海南[Hai3 nan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
琼 (形声。左形,右声。本义赤色玉) 同本义。泛指美玉 投我以木瓜,报之以琼琚。--《诗·卫风·木瓜》 精琼靡与秋菊兮。--《汉书·扬雄传》 楚子玉自为琼弁玉缨。--《左传·僖公二十八年》 又如琼斝(一种玉质酒器);琼窗(玉砌的窗户。比喻窗户异常华美);琼琚(美好的佩玉);琼珠(美玉所制的珍珠);琼音(玉声。比喻清脆美好的声音) 博具,相当于后来的骰子 行五道而投琼曰搏,不投琼曰塞。--成玄英《庄子注疏》 比喻雪 雪地里踏着碎琼乱玉。--《水浒传》 又如琼玉(比喻霜雪);琼田(形容 琼(瓊)qióng ⒈美玉。 ⒉美好的~浆(美酒)。~楼玉宇。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 琼中huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
- 琼山quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
- 琼崖Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
- 琼州Qiongzhou, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
- 琼斯Jones (tên)
- 琼海Thành phố Qionghai, Hải Nam
- 琼瑛đá giống ngọc
- 琼瑶Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan
- 琼筵tiệc
- 琼结huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 琼脂thạch agar
- 道琼Chỉ số chứng khoán Dow Jones
- 琼中县huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam
- 琼山区quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
- 琼山市thành phố Qiongshan, Hải Nam
- 琼斯顿Johnston (tên)