例句Câu ví dụ
- 1
瓊斯先生教我們英語會話。
Qióngsī xiānsheng jiāo wǒmen Yīngyǔ huìhuà。
Ông Jones dạy chúng tôi hội thoại tiếng Anh.
- 2
關於財務方面的事項,公司里沒有人比瓊斯先生更了解。
guānyú cáiwù fāngmiàn de shìxiàng, gōngsī lǐ méiyǒu rén bǐ Qióngsī xiānsheng gèng liǎojiě。
Về các vấn đề tài chính, không ai trong công ty hiểu rõ hơn ông Jones
