字義Nghĩa
kính, thủy tinhmáy dịch
líLY
- 1.(chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài)
- 2.phát âm Đài Loan [li4]
- 3.biến thể của 璃[li2]
líLY
- 1.pha lê màu
- 2.thủy tinh
líLY
- 1.biến thể của 璃[li2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
璃 (形声。从玉,离声。琉璃光洁如玉的石珠)--见玻璃” 璃(瓈)li ⒈ ⒉ 璃lí 1.见"琉璃"。 2.见"玻璃"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 离 [lí] chỉ âm.
ly; ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 玻璃thủy tinh
- 琉璃kính màu
- 毛玻璃kính mờ
- 玻璃化thủy tinh hóa
- 玻璃市Perlis, bang của Malaysia giáp Thái Lan, thủ phủ là Kangar 加央[Jia1 yang1]
- 玻璃心tổn thương