學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chum chummáy dịch

wèngÚNG

  1. 1.biến thể của 甕|瓮[weng4]
  2. 2.lọ đất
  3. 3.nậm

WèngÚNG

  1. 1.họ [Weng4]

wèngÚNG

  1. 1.đồ gốm đựng nước, rượu, v.v.

wèngÚNG

  1. 1.biến thể của 甕|瓮[weng4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

瓮 (形声。从瓦,公声。本义陶制盛器,小口大腹) 同本义 罋,汲缾也。--《说文》 瓮,瓶也。--《广雅·释器》 罋,瓶也。 按,瓶”是汲水器,不是今天的所谓瓶 抱畒而出灌。--《庄子·天地》。释文畒,字亦作瓮。” 又如瓮水(一瓮所装的水);瓮问(瓮下);瓮牖(以破瓮为窗,指贫寒之家);瓮头春(酒瓮的口);瓮天蠡海(自瓮窥天,以瓢测海。喻识见知浅) 汲水罐 井谷射鲋,瓮敝漏。--《易·井》 盛酒浆的坛 宋襄公葬其夫人,醯醢百瓮。--《礼记》 大水缸 四渎之浊,不方瓮水之清。--晋·葛洪《抱朴子》 借 瓮(畒)wèng一种口小腹大的陶制容器,供盛水或装酒等用。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (ngoã) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

gốm

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 瓮 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict