字義Nghĩa
bắt đầumáy dịch
fǔPHỦ
- 1.(văn cổ) vừa mới
- 2.vừa
- 3.vừa rồi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
甫〈名〉 (象形。甲骨文字形,象田中有菜苗之形。金文字形,变为从田父声的形声字。本义苗) 中国古代对男子的美称。多用于表字之后 甫,男子美称也。--《说文》 保兹天子,生仲山甫。--《诗·大雅·丞民》 天启壬戌秋日,虞山王毅叔远甫刻。--明·魏学洢《核舟记》 又如台甫(敬辞,旧时用于问人的表字) 通父”。对男性长辈的通称,犹父老 曰伯某甫,仲叔季唯所当。--《仪礼·士冠礼》 忽兹遇众甫,欲彀羞断弦。--宋·叶适文 又如众甫(各位父老) 通圃”(鎑??)。种植果木瓜菜的园地 甫 fǔ ⒈才,刚刚年~八岁。 ⒉〈古〉在男子的名字下面所加的美称,又写作"父"◇来尊称别人的字号叫"台甫"。 甫bǔ 1.见"甫田"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 用 (dụng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 甫一ngay khi
- 杜甫Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường
- 皇甫họ hai chữ [Huang2 fu3]
- 神甫biến thể của 神父[shen2 fu5]
- 臺甫
- 李林甫Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗
- 玉素甫Yusuf, tên Ả Rập (Giuse)