學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thị trấn ngoại thànhmáy dịch

DiànĐIỆN

  1. 1.họ [Dian4]

diànĐIỆN

  1. 1.vùng ngoại ô hoặc vùng ven
  2. 2.một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc
  3. 3.quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

甸 (会意。从田,包省声,田亦声。本义王田) 古时都城的郭外称郊,郊外称甸 甸,天子五百里地。--《说文》。段注甸,王田也。” 五百里甸服。--《书·禹贡》。注为天子服治田也。” 千里之内曰甸。--《礼制·王制》 甸服。--《周礼·夏官·职方式》。注甸,田也。治田入谷也。” 又如甸地;甸邑;甸服(古制称离王城五百里的区域;泛指京城附近的地方);甸畿(古代九畿之一。京畿方千里称国畿。其外方五百里,称侯畿;又其外方五百里称畿) 田野 潮平见楚甸,天际望维扬。--唐·刘希夷《江南曲》 甸 diàn郊外。 甸tián 1.通"田"﹑"畋"。打猎。 2.见"甸甸"。 甸shèng 1.古代征赋划分田里﹑区域的单位。 2.大车。 甸yìng 1.地名用字。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

diện; quấn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 甸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict