字義Nghĩa
con đường cao giữa các ruộngmáy dịch
dīngĐINH
- 1.(dùng trong địa danh)
tǐngĐINH
- 1.lối đi nâng giữa các ruộng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
町 ding 畹町”镇名。在云南省德宏傣族景颇族自治州西南部 町〈名〉ting (形声。从田,丁声。本义田界,田间小路) 同本义 町,田践处曰町。--《说文》 又如町畦(田界;界域;界限;蹊径,途径) 古代地积单位名 町原防,牧隰皋,井衍沃。--《左传·襄公二十五年》 田地;田亩 如町崖(田区崖岸); 日本的一种长度单位 町tǐng ⒈〈古〉田界。 町tīng 1.田界;田间小路。参见"町畦"。 2.田亩;田地。 3.古代地积单位名。 町zhèng 1.平地。 町tiǎn 1.见"町畽"。 町dīng 1.地名用字。云南省德宏傣族景颇族自治州有畹町镇。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 田 (điền) chỉ nghĩa, 丁 [dīng] chỉ âm.
ruộng
組詞Từ chứa chữ này
- 室町Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
- 畹町thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
- 大麥町chó Dalmatian (giống chó)
- 畹町市thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
- 西門町Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)
- 室町幕府Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga