畹町
Wǎndīng
[ㄨㄢˇ ㄉㄧㄥ]
UYỂN ĐINH
- 1.thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 町(dùng trong địa danh)
- 町lối đi nâng giữa các ruộng
- 畹một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu
- 室町Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
- 沙畹Chavannes (tên)
- 大麥町chó Dalmatian (giống chó)
- 畹町市thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
- 西門町Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)