町
dīng
[ㄉㄧㄥ]
ĐINH

例句Câu ví dụ
- 1
他第一次來臺北,就指名要去西門町逛街。
tā dìyīcì láiTái běi, jiù zhǐmíng yào qù Xīméndīng guàngjiē。
Lần đầu tiên anh ấy đến Đài Bắc, anh ấy đặc biệt muốn đi mua sắm ở Ximending
- 2
火車將經過元町站。
huǒchē jiāng jīngguò yuán dīng zhàn。
Tàu hỏa sẽ đi qua ga Motomachi
- 3
昨天我居然從新宿站走到了神保町!
zuótiān wǒ jūrán cóng Xīnsù zhàn zǒu dàoliǎo shén bǎo dīng!
Hôm qua tôi thực sự đã đi bộ từ ga Shinjuku đến Jimbocho!
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 町lối đi nâng giữa các ruộng
- 室町Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga
- 畹町thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
- 大麥町chó Dalmatian (giống chó)
- 畹町市thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
- 西門町Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)
- 室町幕府Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga