學華語Kaori Dict

dīng

ㄉㄧㄥ

ĐINH

  1. 1.(dùng trong địa danh)

Cách đọc khác:tǐnglối đi nâng giữa các ruộng

例句Câu ví dụ

  • 1

    他第一次來臺北,就指名要去西門町逛街。

    tā dìyīcì láiTái běi, jiù zhǐmíng yào qù Xīméndīng guàngjiē。

    Lần đầu tiên anh ấy đến Đài Bắc, anh ấy đặc biệt muốn đi mua sắm ở Ximending

  • 2

    火車將經過元町站。

    huǒchē jiāng jīngguò yuán dīng zhàn。

    Tàu hỏa sẽ đi qua ga Motomachi

  • 3

    昨天我居然從新宿站走到了神保町!

    zuótiān wǒ jūrán cóng Xīnsù zhàn zǒu dàoliǎo shén bǎo dīng!

    Hôm qua tôi thực sự đã đi bộ từ ga Shinjuku đến Jimbocho!

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

町 nghĩa là gì? · Kaori Dict