字義Nghĩa
quan tâm, yêu mếnmáy dịch
juànQUYẾN
- 1.(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con
- 2.(văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho
juànQUYẾN
- 1.(văn học) nhìn với tình yêu và cảm xúc; cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷[juan4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
眷 (形声。本义回头看) 同本义 眷,顾也。--《说文》 乃卷西顾。--《诗·大雅·皇矣》 又如眷言(回顾的样子。言语助词,无义) 恩顾,器重 思慕,眷恋 眷然有归与之情。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如眷存(关注垂念);眷眷(思慕向往的样子) 眷 亲属 眷( ⒈瞔)juàn ⒈回顾乃~西顾(顾回头看)。〈引〉留恋,思慕~恋。~慕。 ⒉〈古〉宠爱~拔。 ⒊亲属,亲戚~属团圆。家~同乐。亲~相聚。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 目 (mục) chỉ nghĩa, 龹 [quǎn] chỉ âm.
mắt nhìn theo; mắt hướng về
組詞Từ chứa chữ này
- 眷屬thành viên gia đình
- 眷戀nhớ nhung
- 眷區khu gia đình
- 眷念nhớ thương
- 眷愛yêu thương
- 眷懷hoài niệm
- 眷村làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm 1949)
- 眷註nhớ thương ai đó
- 眷顧chăm sóc
- 眷眷之心nỗi nhớ nhà
- 僑眷thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài
- 內眷nữ giới trong gia đình
- 女眷phụ nữ trong gia đình
- 家眷vợ con
- 攜眷đi cùng người phụ thuộc
- 親眷người thân