學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

quan tâm, yêu mếnmáy dịch

juànQUYẾN

  1. 1.(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con
  2. 2.(văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho

juànQUYẾN

  1. 1.(văn học) nhìn với tình yêu và cảm xúc; cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷[juan4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

眷 (形声。本义回头看) 同本义 眷,顾也。--《说文》 乃卷西顾。--《诗·大雅·皇矣》 又如眷言(回顾的样子。言语助词,无义) 恩顾,器重 思慕,眷恋 眷然有归与之情。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如眷存(关注垂念);眷眷(思慕向往的样子) 眷 亲属 眷( ⒈瞔)juàn ⒈回顾乃~西顾(顾回头看)。〈引〉留恋,思慕~恋。~慕。 ⒉〈古〉宠爱~拔。 ⒊亲属,亲戚~属团圆。家~同乐。亲~相聚。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mục) chỉ nghĩa, [quǎn] chỉ âm.

mắt nhìn theo; mắt hướng về

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 眷 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict