學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thông minh, tinh khônmáy dịch

ruìDUỆ

  1. 1.biến thể của 睿[rui4]

ruìDUỆ

  1. 1.nhạy bén
  2. 2.sáng suốt
  3. 3.nhìn xa trông rộng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

睿 (会意。《说文》 从目,从谷省。空虚的山洼,有畅通义。‘目’的作用是明察∠起来表示‘明智’、‘智慧’”。本义通达;明智) 同本义 叡,深明也,通也。--《说文》 睿,智也,明也,圣也。--《玉篇》 子羽睿敏。--《左传·哀公十一年》 睿而为愚者也。--柳宗元《愚溪诗序》 德幼而叡齐。--《大戴礼记·五帝》 又如睿圣(聪明通达,明晓事理);睿日(神圣的太阳);睿化(圣明的教化);睿祖(神圣的祖先);睿姿(指圣明的资质);睿思(圣明的思虑);睿性(圣明的天性);睿岳(比喻深广的恩德 );睿明(智慧;明智) 睿 睿(叡)ruì通达,看得深远~知(~智)。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 睿 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict