字義Nghĩa
kiềm, kiềm thổ, xà phòng, muốimáy dịch
jiǎnKIỀM
- 1.(hóa học) bazơ; kiềm; soda
jiǎnKIỀM
- 1.biến thể của 鹼|碱[jian3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
碱 (碱”为鹼”的俗字。鹼”已简化为硷。而礆、鹻、塧、鹹、礆为过去俗用过的杂字) 盐鹵 鹹,北方味也。从鹵,咸声。--《说文》 润下作鹹。--《书·洪范》 以鹹养脉。--《周礼·疡医》 在味为鹹。--《素问·阳阴应象大论》 鹹音有二音咸者,润下之味;音减者,盐土之名◇人作鹼、作鹻,是矣。--《本草纲目》 含氢氧根的化合物的统称。今作碱”。又专指纯碱 碱 被盐碱侵蚀 碱(塧)jiǎn ⒈通常指在水溶液中电离而生出氢氧根离子()的化合物。如氢氧化钠、氢氧化钙等都是碱。 ⒉ ⒊被碱质侵蚀这堵墙壁~了。 碱kǎn 1.坎,坑。 碱xián 1.地名用字。碱厂,在辽宁省本溪县东南。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa, 咸 [xián] chỉ âm.
硷 — khoáng chất
組詞Từ chứa chữ này
- 鹼化làm cho có tính bazơ hoặc kiềm
- 鹼土đất kiềm
- 鹼基bazơ (hóa học), nucleobase (bazơ nitơ) (sinh học)
- 鹼度độ kiềm
- 鹼性tính kiềm
- 鹼斑vết kiềm
- 鹼水nước tro tàu; nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
- 鹼腺tuyến kiềm
- 鹼荒đất hoang mặn
- 鹼基對cặp base (sinh học phân tử)
- 弱鹼bazơ yếu (kiềm)
- 強鹼kiềm mạnh
- 洋鹼xà phòng
- 煙鹼biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]
- 燒鹼xút ăn da NaOH
- 皂鹼xà phòng