學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鹼基對
鹼基對
giản thể:
碱基对
jiǎn
jī
duì
[ㄐㄧㄢˇ ㄐㄧ ㄉㄨㄟˋ]
KIỀM CƠ ĐỐI
1.
cặp base (sinh học phân tử)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
對
duì
đúng; chính xác
對不起
duìbuqǐ
Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ
對面
duìmiàn
bên kia (đường)
對話
duìhuà
nói chuyện (với ai đó)
面對
miànduì
đối mặt; đương đầu
絕對
juéduì
tuyệt đối; vô điều kiện
基本
jīběn
cơ bản
對方
duìfāng
người kia; bên kia; phía bên kia
逐字解
Từng chữ trong từ
鹼
kiềm
Kiềm, kiềm thổ, xút, muối
基
cơ
nền tảng
對
đối, đỗi
đúng, đúng đắn
記憶技巧
Mẹo nhớ
對
ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鹼基對 nghĩa là gì? · Kaori Dict