字義Nghĩa
đống đá, núi đámáy dịch
lěiLỖI
- 1.lổn nhổn
- 2.đống đá
- 3.không bằng phẳng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
磊〈形〉 (会意。从三石。三”非确数,表示很多。本义石头多) 众石累积 磊,众石也。--《说文》。字亦作祑。 水玉磊砢。--司马相如《上林赋》。注魁祒貌。” 石磊磊兮葛蔓蔓。--《楚辞》 磊砢相扶。--王逸《鲁灵光殿赋》 又如磊砢(磊珂。众多委积,众多委积的石头);磊块(众石累积);磊磊(山石很多的样子) 磊lěi ⒈石头多。 ⒉ ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nhiều viên đá chất đống lên
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 磊磊đống đá lớn
- 磊落to lớn và vạm vỡ
- 磊落大方hào phóng tột bậc (thành ngữ)
- 光明磊落mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
- 丁磊Đinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]