學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phốt pho (nguyên tố 15, P)máy dịch

línLÂN

  1. 1.biến thể của 磷[lin2]

línLÂN

  1. 1.(hóa học) phốt pho

línLÂN

  1. 1.biến thể của 磷[lin2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

磷 (形声。从石,粦声。本义薄石)一种氮族非金属多价元素,原子序数15,广泛存在于它的各种化合物中 磷 〈形〉 含有磷酸盐的 磷磷,形容岩石、水明净 泛泛东流水,磷磷水中石。--刘桢《赠从弟三首》 色彩鲜明的 磷肥 磷光 [现象] 磷(燐、粦)lín化学元素之一。符号p。常见的有白~(又叫黄~)和赤~两种。白~有毒,燃烧生浓烟,可制烟幕弹和燃烧弹。赤~无毒,可制火柴和各种~化物。~是动植 物体的重要成份之一。 磷lìn 1.薄;减损。 2.瑕疵。 3.通,畅通。 4.云母别名。 5.见"磷磷"。 磷líng 1.见"砰磷郁律"。 2.见"磷磷"。 3.见"磷?"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thạch) chỉ nghĩa, [lín] chỉ âm.

khoáng chất

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 磷 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict