字義Nghĩa
rặng san hômáy dịch
jiāoTIÊU
- 1.rạn san hô
- 2.đá ngầm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
礁〈名〉 (形声。从石,焦声。本义江海中隐现于水面上下的岩石。如暗礁) 同本义 由珊瑚虫的遗骸堆积成的岩石状物 矿石名。从表面就能看出含银成分较高 礁石 礁jiāo海洋里或江里的岩石暗~。触~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa, 焦 [jiāo] chỉ âm.
đá núi
組詞Từ chứa chữ này
- 礁石rạn san hô
- 礁島đảo rạn san hô
- 礁湖đầm phá
- 礁溪Thị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
- 礁溪鄉Thị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
- 礁湖星雲Tinh vân Đầm Phá M8
- 礁湖星雲Đệ Tám Vùng Mây Nebula, M8
- 堡礁rạn san hô chắn
- 暗礁rạn san hô ngầm (đá)
- 淺礁rạn san hô cạn
- 環礁đảo san hô vòng
- 觸礁
- 大堡礁Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Úc