字義Nghĩa
đã cháy, đã cháy đenmáy dịch
jiāoTIÊU
- 1.cháy
- 2.khét
- 3.cháy đen
JiāoTIÊU
- 1.họ [Jiao1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
焦〈动〉 (会意。金文字形,上面是隹”,短尾鸟,下面是火”。把鸟放在火上烤。本义物经火烧而变黄或成炭) 同本义 焦,火所伤也。--《说文》 焦,火烧黑也。--《玉篇》 濡灸之举焦。--《礼记·内则》 凡气因火变则为焦。--《素问》 又如焦盆(焦杯。焚纸的火池);焦鎚(一种烤熟的饼食);焦尾(焦桐,焦尾瑟。东汉蔡邕用一端有焦痕的桐木所制的琴◇多指名贵的琴);焦霹雳(能对人畜、植物或建筑物造成 很大桅的霹雷) 干枯;枯焦 五谷焦死。--《墨子·非攻下》 又如焦芽(枯焦的 焦jiāo ⒈物体经火烧变成炭样饭~了。~头烂额(头被火烧成重伤。〈喻〉十分窘迫难堪)。 ⒉酥,脆~麻花,很好吃。〈喻〉极干这捆柴~干。 ⒊着急,忧虑,烦躁~急。~心。~虑。~躁。~灼。 ⒋功、热、能量等单位名称"焦耳"的简称,符号j。 ⒌ 焦qiáo 1.通"谯"。 2.通"憔"。参见"焦瘁"。 3.用同"瞧"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
chim 隹 bị đuôi cháy 灬
組詞Từ chứa chữ này
- 焦點điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)
- 焦慮lo âu
- 焦急lo lắng
- 焦躁bồn chồn
- 焦距tiêu cự
- 焦作địa cấp thị Jiaozuo ở Hà Nam
- 焦化nhiệt phân thành cốc
- 焦噪biến thể của 焦躁[jiao1 zao4]
- 焦土đất cháy
- 焦外bokeh (nhiếp ảnh)
- 聚焦tập trung
- 三焦
- 上焦
- 下焦
- 中焦
- 共焦đồng tiêu (toán học)