字義Nghĩa
Ormazda, thần của người祆 giáomáy dịch
XiānHIÊN
- 1.Ahura Mazda, vị thần sáng tạo trong đạo Bái Hỏa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
祆 祆教,拜火教 祆,故神也。--《说文新附》 又如袄庙(拜火教的庙宇);祆祠(祆教祭祀火神的寺院) 关中称天为祆 祆,关中谓天为祆。--《集韵》 祆 xiān
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tinh thần; bộ礻 ở trời; trời cũng cung cấp âm đọc