學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

baldmáy dịch

THỐC

  1. 1.hói (thiếu tóc hoặc lông)
  2. 2.cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc
  3. 3.cùn (thiếu sắc nhọn)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

秃〈形〉 (象形。从人,上象禾粟之形。本义头顶无发) 同本义 秃,无发也。--《说文》 秃者不免。--《礼记·问丧》 秃者不髽。--《礼记·丧服四制》 齐人谓无发为秃揭。--《礼记·明堂位》注 秃翁。--《后汉书·匈奴传》。注即乃翁也。” 齿危发秃。--清·袁枚《祭妹文》 又如秃厮(光头家伙);秃科子(秃脑瓜);秃驴(光头驴。骂和尚的话);秃颅(秃头);秃人(秃发的人);秃儿(犹秃奴);秃发(头发脱落) 山无草木 不戴帽、不穿鞋 秃tū ⒈无头发~顶。 ⒉鸟兽(头或尾)无毛~头鸡。~尾巴狗。 ⒊山无树木,树无枝叶~山。~树。 ⒋物体失去尖端~笔。 ⒌不圆满,不周全此文写得太~。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Trọc — Lông mọc trên đầu người 几, trên thân cây 禾

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 秃 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict