學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

họ T窦máy dịch

DòuĐẬU

  1. 1.họ [Dou4]

dòuĐẬU

  1. 1.lỗ; khe hở
  2. 2.(giải phẫu) khoang; xoang
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

窦 (形声。从穴,卖声。本义孔穴) 同本义 窦,空也。--《说文》 穿窦窖。--《礼记·月令》。注入地隋曰窦。” 顺人情之大窦也。--《礼记·礼运》。注孔穴也。” 在刑部狱,见死而由窦出者日三四人。--清·方苞《狱中杂记》 如窦径(洞穴和小路) 门旁小户 筚门闺窦之人而皆陵其上。--《左传》。杜预注闺窦,小户;穿壁为户,上锐下方,状如圭也。” 泛指简陋门户 荣族子敝,小随母养于宗中,及十二,自窦而走,至大街。--明·冯梦龙《智囊补》 古代椭圆形地窖 窦 dòu ①孔洞。 ②人体某些器官内部凹入的部分鼻~。 ③姓。 【窦娥冤】元代剧作家关汉卿的代表作。写窦娥冤屈而死的故事,反映了当时黑暗的社会现实,塑造了一个富有反抗精神的妇女形象。 【窦固】(-88)东汉大臣。字孟孙。扶风平陵(今陕西咸阳西北)人『明帝时,曾任奉车都尉,与骑都尉耿忠率兵出酒泉塞至天山攻击北匈奴◇又与耿秉等出玉门,击败 车师一带北匈奴势力◇官至光禄勋、卫尉。 【窦建德】(573-621)隋末农民起义首领。清河漳南(今山东武城东北)人。611年,投高士达起义。高死后继为首领,称将军,拥兵10余万。618年称夏王。621年,为救王 世充,与李世民在河南荥阳决战,兵败被俘,被杀于长安。 窦dú 1.大川。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (huyệt) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đậu — mua chuộc người; lỗ mũi; hang hốc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 窦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict