學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bánmáy dịch

màiMẠI

  1. 1.bán
  2. 2.phản bội
  3. 3.không tiếc công sức
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

卖 (会意。小篆字形。从出,从买。将收进的财物卖出。本义以货物换钱。与买”相对) 同本义 卖,出物货也。--《说文》。徐灏曰出物货曰‘卖’,购取曰‘买’,祗一声之轻重。与物美曰‘好’,好之曰‘好’,物丑曰‘恶’,恶之曰‘恶’同例。窃谓‘买、卖’本 是一字,后以其声异,故从‘出’以别之。” 岁恶不入,请卖爵子。--贾谊《论积贮疏》 有卖果者。--明·刘基《卖柑者言》 卖炭翁。--唐·白居易《卖炭翁》 于是有卖田宅,鬻子孙,以偿债者矣。--晁错《论贵粟疏》 又如卖炭得钱;出卖(拿东西换钱);卖动(卖出去);卖 卖(賣)mài ⒈用东西换货币,跟"买"相反~粮。~棉。~鸡蛋。 ⒉背叛,出卖~国贼。~身投靠。 ⒊尽量使出~力。~劲。 ⒋故意显示自己、表现自己~弄。~乖。倚老~老。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

mua

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 卖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict